Động từN2
削る
けずるkezuru
gọt, bào, cắt giảm
EN: to shave (wood, leather, etc.); to sharpen (e.g. pencil); to plane
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君の鉛筆は削る必要がある。
Bút chì của bạn cần phải gọt.
- 私は鉛筆をけずるナイフがほしい。
Tôi muốn có con dao để gọt bút chì.
Thử ngay
削る nghĩa là gì?
