Động từN2
配る
くばるkubaru
phân phát
EN: to distribute; to hand out; to deliver
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたが配る番です。
Đến lượt bạn phát đấy.
- 郵便配達人は一軒づつ郵便を配る。
Người đưa thư phát bưu phẩm từng nhà một.
Thử ngay
配る nghĩa là gì?
くばるkubaru
phân phát
EN: to distribute; to hand out; to deliver
Đến lượt bạn phát đấy.
Người đưa thư phát bưu phẩm từng nhà một.
配る nghĩa là gì?