Kaku Coach
Động từN2

開かい放ほう

かいほうkaihou

khai phóng

EN: opening (a door, window, etc.); leaving open

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 婦ふ人じんに開かい放ほうされている職しょく業ぎょうは多おおい。

    Có nhiều nghề nghiệp được rộng mở cho phụ nữ.

  • この庭てい園えんは一いっ般ぱんに開かい放ほうされています。

    Khu vườn này được mở cửa công khai cho mọi người.

Thử ngay

開放 nghĩa là gì?