Danh từN2
家屋
かおくkaoku
gia ốc
EN: house; building
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本の家屋は大部分が木造です。
Nhà cửa ở Nhật Bản phần lớn bằng gỗ.
- 日本の家屋は木造で、火がつきやすい。
Nhà cửa ở Nhật Bản làm bằng gỗ nên rất dễ bắt lửa.
Thử ngay
家屋 nghĩa là gì?
かおくkaoku
gia ốc
EN: house; building
Nhà cửa ở Nhật Bản phần lớn bằng gỗ.
Nhà cửa ở Nhật Bản làm bằng gỗ nên rất dễ bắt lửa.
家屋 nghĩa là gì?