Động từN2
侵入
しんにゅうshinnyuu
xâm nhập
EN: invasion; incursion; raid
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その王国は敵に侵入された。
Vương quốc đó đã bị kẻ địch xâm nhập.
- 泥棒は窓から侵入したらしい。
Kẻ trộm hình như đã đột nhập qua cửa sổ.
Thử ngay
侵入 nghĩa là gì?
しんにゅうshinnyuu
xâm nhập
EN: invasion; incursion; raid
Vương quốc đó đã bị kẻ địch xâm nhập.
Kẻ trộm hình như đã đột nhập qua cửa sổ.
侵入 nghĩa là gì?