Danh từN2
水筒
すいとうsuitou
bình nước
EN: canteen; flask; water bottle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 水筒にはほとんど水が残っていない。
Trong bình hầu như không còn chút nước nào.
Thử ngay
水筒 nghĩa là gì?
すいとうsuitou
bình nước
EN: canteen; flask; water bottle
Trong bình hầu như không còn chút nước nào.
水筒 nghĩa là gì?