Động từN2
防止
ぼうしboushi
phòng ngừa
EN: prevention; check
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- アメリカにおいてコンピューター犯罪を防止する法律が制定された。
Ở Mỹ, luật phòng chống tội phạm máy tính đã được ban hành.
- これは有効な犯罪防止対策だ。
Đây là biện pháp phòng chống tội phạm hiệu quả.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしまいます— Lỡ ~ / làm xong hẳn
けさねぼうしてしまいました。Sáng nay tôi lỡ ngủ quên.
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
わたしは朝ねぼうしがちです。Buổi sáng tôi hay ngủ quên.
Thử ngay
防止 nghĩa là gì?
