Tính từ đuôi なN2
不潔
ふけつfuketsu
bất khiết
EN: unclean; dirty; unsanitary
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 不潔は病気を生み出す。
Sự mất vệ sinh sinh ra bệnh tật.
- レストランの不潔な皿に私達は吐き気を催させられた。
Chúng tôi buồn nôn vì những chiếc đĩa bẩn trong nhà hàng.
Thử ngay
不潔 nghĩa là gì?
