Danh từN2
薬品
やくひんyakuhin
dược phẩm
EN: medicine; drug
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この薬品は日光に当てないようにしなさい。
Không nên để dược phẩm này tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
- この薬品は場合によって毒にも薬にもなる。
Dược phẩm này tùy trường hợp có thể là độc dược hoặc thuốc chữa bệnh.
Thử ngay
薬品 nghĩa là gì?
