Danh từN2
内科
ないかnaika
nội khoa
EN: internal medicine
Tình huống · Lên kế hoạch du lịch
Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 内科はどこですか。
Khoa nội ở đâu vậy?
Mẫu câu có từ này
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。Miễn là không ăn quá nhiều, ăn gì cũng được.
- 〜はさておき— Gác chuyện ~ sang một bên
それはさておき、他に必要なものはないか。Chuyện đó gác lại đã, còn cần gì khác nữa không?
Thử ngay
内科 nghĩa là gì?
