Động từN2
看病
かんびょうkanbyou
chăm sóc bệnh nhân
EN: nursing (a patient)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は病人を寝ずに看病した。
Anh ấy thức trắng đêm chăm sóc người bệnh.
- 彼女は病気の母の看病をした。
Cô ấy đã chăm sóc người mẹ ốm đau.
Thử ngay
看病 nghĩa là gì?
かんびょうkanbyou
chăm sóc bệnh nhân
EN: nursing (a patient)
Anh ấy thức trắng đêm chăm sóc người bệnh.
Cô ấy đã chăm sóc người mẹ ốm đau.
看病 nghĩa là gì?