Động từN2
制作
せいさくseisaku
sáng tác, sản xuất
EN: work (film, book)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 『北の国から』は、北海道富良野市を舞台にしたフジテレビジョン制作のテレビドラマ。
Từ Bắc chí Nam là bộ phim truyền hình do Fuji Television sản xuất lấy bối cảnh thành phố Furano, Hokkaido.
- 彼の次の制作は非常に意欲的なミュージカルだった。
Tác phẩm tiếp theo của anh ấy là một vở nhạc kịch đầy tính tham vọng.
Thử ngay
制作 nghĩa là gì?
