Tính từ đuôi なN2
太鼓
たいこtaiko
trống
EN: drum
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 子供はたいこをたたくのが好きです。
Trẻ con thích đánh trống.
- 太鼓の音が聞こえる。
Nghe thấy tiếng trống.
Thử ngay
太鼓 nghĩa là gì?
