Cụm từN2Lịch sự
お願いします
おねがいしますonegaishimasu
Xin nhờ giúp đỡ
EN: please
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Nhờ ai làm gì, gọi món, mua đồ: “… おねがいします”. Viết kanji お願い là dạng thường gặp trong văn bản.
Nói sao cho đúng người
- Thân mậtおねがいBạn bè, người nhà.
- Lịch sự · Đang xemおねがいしますHầu hết mọi lúc.
- Khiêm nhườngおねがいいたしますThư từ, khách hàng.
Ví dụ· 2 câu
- 魚をお願いします。
Cho tôi món cá nhé.
- ぜひお願いします。
Rất mong được giúp đỡ.
Thử ngay
お願いします nghĩa là gì?
