Động từN2
低下
ていかteika
sự suy giảm
EN: fall; decline; lowering
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その会社は売上が15パーセント低下した。
Doanh số của công ty đó đã giảm 15 phần trăm.
- 金利が低下したので銀行貸し出しが増加している。
Lãi suất giảm nên cho vay của ngân hàng đang tăng lên.
Thử ngay
低下 nghĩa là gì?
