Kaku Coach
Động từN2

停てい止し

ていしteishi

sự tạm dừng

EN: stoppage; coming to a stop; halt

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 戦せん争そうは停てい止しされるべきだと全ぜん員いん合ごう意いした。

    Tất cả mọi người đều đồng ý rằng chiến tranh nên bị đình chỉ.

  • ポーランドは120年ねん間かん国こっ家かとして存そん在ざいを停てい止しした。

    Ba Lan đã ngừng tồn tại với tư cách là một quốc gia trong 120 năm.

Thử ngay

停止 nghĩa là gì?