Động từN2
展開
てんかいtenkai
triển khai
EN: development; evolution; progression
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 戦況は我々に有利に展開している。
Tình hình chiến sự đang diễn biến có lợi cho chúng ta.
- 省エネルギーの全国運動が展開中だ。
Phong trào tiết kiệm năng lượng toàn quốc đang được triển khai.
Thử ngay
展開 nghĩa là gì?
