Động từN1
設ける
もうけるmoukeru
thiết lập
EN: to prepare; to provide
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ホールは仕切りを設ける前は千人収容できた。
Hội trường có thể chứa một nghìn người trước khi lắp vách ngăn.
- 最悪・・・入場制限を設けるしかないでしょう。整理券の配布とかで。
Tệ nhất thì... đành phải thiết lập giới hạn vào cửa thôi, chẳng hạn như phát vé thứ tự.
Thử ngay
設ける nghĩa là gì?
