Động từN1
面会
めんかいmenkai
gặp mặt
EN: meeting (face-to-face); seeing; visit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼に面会するのはたやすい。
Gặp anh ấy là việc rất dễ dàng.
- 彼は仕事中なので面会は出来ません。
Anh ấy đang bận làm việc nên không thể gặp mặt.
Thử ngay
面会 nghĩa là gì?
