Động từN1
催す
もよおすmoyoosu
Tổ chức, cử hành
EN: to hold (an event); to give (a dinner, party, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は来週パーティーを催す。
Cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc vào tuần tới.
- 彼らは今晩パーティーを催すことになっている。
Họ dự định tổ chức tiệc vào tối nay.
Thử ngay
催す nghĩa là gì?
