Động từN1
腐敗
ふはいfuhai
thối rữa, mục nát
EN: decomposition; putrefaction; putrescence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食品包装は腐敗を減らす。
Đóng gói thực phẩm làm giảm tình trạng thối rữa.
- 冷蔵庫は食品の腐敗を防ぐ。
Tủ lạnh giúp ngăn ngừa thực phẩm bị ôi thiu.
Thử ngay
腐敗 nghĩa là gì?
