Động từN1
復興
ふっこうfukkou
phục hưng, tái thiết
EN: revival; reconstruction; restoration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本の戦後の復興は有名な話である。
Công cuộc tái thiết sau chiến tranh của Nhật Bản là một câu chuyện nổi tiếng.
- それはさらにいっそうの活力で復興した。
Nó đã phục hưng với sức sống mãnh liệt hơn nữa.
Thử ngay
復興 nghĩa là gì?
