Kaku Coach
Danh từN1

兵へい器き

へいきheiki

binh khí

EN: arms; weapon; ordnance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日本は兵へい器きにあまりお金かねを使つかうべきではない。

    Nhật Bản không nên chi quá nhiều tiền cho vũ khí.

  • 核かく兵へい器きを全面的ぜんめんてきに禁きん止しして初はじめて、兵へい器き競きょう争そうを止めとめさせることができる。

    Chỉ khi cấm toàn diện vũ khí hạt nhân mới có thể chặn đứng cuộc chạy đua vũ trang.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

兵器 nghĩa là gì?