Danh từN1
武力
ぶりょくburyoku
vũ lực, sức mạnh quân sự
EN: armed might; military power; the sword
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼には武力と財力がある。
Ông ấy có cả vũ lực lẫn tài lực.
- 彼らはついに武力に訴えた。
Cuối cùng họ đã phải dùng đến vũ lực.
Thử ngay
武力 nghĩa là gì?
