Động từN1
会談
かいだんkaidan
hội đàm
EN: talks (i.e. formal discussions); conference; meeting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 会談は2日間続いた。
Cuộc hội đàm kéo dài hai ngày.
- 平和会談は今週始まる。
Cuộc hội đàm hòa bình bắt đầu vào tuần này.
Thử ngay
会談 nghĩa là gì?
