Danh từN1
革命
かくめいkakumei
Cách mạng
EN: revolution
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その国に革命が起こった。
Cuộc cách mạng đã nổ ra ở đất nước đó.
- メキシコで革命が起こった。
Cuộc cách mạng đã nổ ra ở Mexico.
Thử ngay
革命 nghĩa là gì?
かくめいkakumei
Cách mạng
EN: revolution
Cuộc cách mạng đã nổ ra ở đất nước đó.
Cuộc cách mạng đã nổ ra ở Mexico.
革命 nghĩa là gì?