Kaku Coach
Danh từN1

街がい頭とう

がいとうgaitou

nhai đầu

EN: (on the) street

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは街がい頭とうで買かった絵えを額がく縁ぶちに入れいれた。

    Anh ấy đóng khung bức tranh mua ở ngoài phố.

  • 警けい察さつは街がい頭とうデモを阻そ止ししようとした。

    Cảnh sát đã định ngăn chặn cuộc biểu tình trên phố.

Thử ngay

街頭 nghĩa là gì?