Danh từN1
格差
かくさkakusa
Cách biệt, khoảng cách
EN: qualitative difference; disparity; gap
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 裕福な人々と貧しい人々との格差はますます広がっている。
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo ngày càng nới rộng.
Thử ngay
格差 nghĩa là gì?
かくさkakusa
Cách biệt, khoảng cách
EN: qualitative difference; disparity; gap
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo ngày càng nới rộng.
格差 nghĩa là gì?