Danh từN1
強
きょうkyou
hơn một chút
EN: a little over; a little more than
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜へ いきます— Đi về hướng ~
きょうかいしゃへいきます。Hôm nay tôi đến công ty.
- 〜ません— Không ~ (phủ định lịch sự)
きょうはいえへかえりません。Hôm nay tôi không về nhà.
- 〜ね— ~ nhỉ (tìm sự đồng tình)
きょうはあめですね。Hôm nay trời mưa nhỉ.
Thử ngay
強 nghĩa là gì?
