Động từN1
きっちり
kitchiri
chính xác, đúng giờ, vừa vặn
EN: exactly; precisely; punctually
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私はきっちり3時間待った。
Tôi đã đợi đúng ba tiếng.
- 弁償代きっちり耳そろえて払わんかい。
Mau trả đủ tiền bồi thường cho tao đi.
Thử ngay
きっちり nghĩa là gì?
