Kaku Coach
Trạng từN1

極きわめて

きわめてkiwamete

cực kỳ

EN: exceedingly; extremely; decisively

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはきわめてすぐれた学がく者しゃだ。

    Anh ấy là một học giả vô cùng xuất sắc.

  • 彼かの女じょが怒おこるのは極きわめて当とう然ぜんだ。

    Cô ấy nổi giận là điều hoàn toàn đương nhiên.

Thử ngay

極めて nghĩa là gì?