Động từN1
くっきり
kukkiri
rõ ràng
EN: clearly (standing out); distinctly; sharply
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 青空を背景にその塔がくっきり見えた。
Tháp nhìn rõ ràng trên nền trời xanh.
- その山くっきりと青空に浮き出ている。
Ngọn núi nổi bật rõ ràng trên bầu trời xanh.
Thử ngay
くっきり nghĩa là gì?
