Tính từ đuôi なN1
極端
きょくたんkyokutan
cực đoan
EN: extreme; extremity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは極端な場合だ。
Đó là một trường hợp cực đoan.
- 彼の考えは少し極端だ。
Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.
Thử ngay
極端 nghĩa là gì?
きょくたんkyokutan
cực đoan
EN: extreme; extremity
Đó là một trường hợp cực đoan.
Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.
極端 nghĩa là gì?