Danh từN1
折
おりori
dịp, cơ hội
EN: opportunity; chance; occasion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたはちょうどよい折に来た。
Bạn đã đến vào lúc rất đúng dịp.
- お暇の折にはぜひ遊びに来てください。
Khi rảnh rỗi, xin hãy ghé chơi nhé.
Thử ngay
折 nghĩa là gì?
おりori
dịp, cơ hội
EN: opportunity; chance; occasion
Bạn đã đến vào lúc rất đúng dịp.
Khi rảnh rỗi, xin hãy ghé chơi nhé.
折 nghĩa là gì?