Tính từ đuôi なN1
雄
おすosu
con đực
EN: male (animal, plant)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 谷雄がそのパーティーに出席していた。
Tani Yuu đã tham gia buổi tiệc đó.
- 雄のくじゃくは尾の羽毛が色彩豊かである。
Công đực có lông đuôi rất sặc sỡ.
Thử ngay
雄 nghĩa là gì?
おすosu
con đực
EN: male (animal, plant)
Tani Yuu đã tham gia buổi tiệc đó.
Công đực có lông đuôi rất sặc sỡ.
雄 nghĩa là gì?