Tính từ đuôi なN1
乙
おつotsu
bên thứ hai
EN: (the) second (party, rank, etc.); B (grade); the latter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 甲の薬は乙の毒。
Thuốc của bên A là độc dược của bên B.
- 甲の損は乙の得。
Cái thiệt của bên A là cái lợi của bên B.
Thử ngay
乙 nghĩa là gì?
