Động từN5
押す
おすosu
ấn, đẩy
EN: to push; to thrust; to shove
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ぐいと押すとドアは開いた。
Đẩy mạnh một cái là cửa mở.
- このボタンを押すだけでよい。
Chỉ cần bấm nút này là được.
Thử ngay
押す nghĩa là gì?
おすosu
ấn, đẩy
EN: to push; to thrust; to shove
Đẩy mạnh một cái là cửa mở.
Chỉ cần bấm nút này là được.
押す nghĩa là gì?