Kaku Coach
Danh từN1

お使つかい

おつかいotsukai

việc sai vặt

EN: errand; mission; going on an errand

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの子こはよくお使つかいをする。

    Đứa bé đó hay đi làm việc sai vặt.

  • お使つかいに行って来いってくてちょうだい。

    Con hãy đi làm việc sai vặt giúp mẹ nhé.

Thử ngay

お使い nghĩa là gì?