Danh từN1
お使い
おつかいotsukai
việc sai vặt
EN: errand; mission; going on an errand
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あの子はよくお使いをする。
Đứa bé đó hay đi làm việc sai vặt.
- お使いに行って来てちょうだい。
Con hãy đi làm việc sai vặt giúp mẹ nhé.
Thử ngay
お使い nghĩa là gì?
