Kaku Coach
Danh từN1

雨う天てん

うてんuten

trời mưa

EN: rainy weather

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 雨う天てんの後あとには晴天が来くる。

    Sau cơn mưa trời lại sáng.

  • 雨う天てんの場ば合あいにはお電でん話わ下ください。

    Trường hợp trời mưa xin hãy gọi điện.

Thử ngay

雨天 nghĩa là gì?