Danh từN1
獲物
えものemono
con mồi
EN: prey; catch; kill
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 鹿は良い獲物だ。
Hươu là con mồi ngon.
- 獲物がとれなかった。
Không bắt được con mồi nào.
Mẫu câu có từ này
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。Hươu nai ngày xưa là con mồi chính trong các cuộc săn.
Thử ngay
獲物 nghĩa là gì?
