Động từN1
出演
しゅつえんshutsuen
xuất diễn, biểu diễn
EN: appearance (in a film, play, TV show, etc.); performance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 知事自らテレビに出演した。
Chính thống đốc đã xuất hiện trên truyền hình.
- 彼は昨夜のテレビに出演した。
Anh ấy đã xuất hiện trên truyền hình tối qua.
Thử ngay
出演 nghĩa là gì?
