Danh từN1
ブーム
buumu
cơn sốt
EN: boom; craze; fad
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ブームは峠を越した。
Cơn sốt đã qua thời kỳ đỉnh điểm.
- 小型車のブームは終わろうとしている。
Cơn sốt xe cỡ nhỏ sắp kết thúc.
Thử ngay
ブーム nghĩa là gì?
buumu
cơn sốt
EN: boom; craze; fad
Cơn sốt đã qua thời kỳ đỉnh điểm.
Cơn sốt xe cỡ nhỏ sắp kết thúc.
ブーム nghĩa là gì?