Kaku Coach
Danh từN1

青せい春しゅん

せいしゅんseishun

thanh xuân

EN: youth; adolescence; springtime of life

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 僕ぼくらは青春せいしゅんの真まっ只ただ中なかだ。

    Chúng ta đang ở giữa độ tuổi thanh xuân.

  • 彼かの女じょは今いまが青春せいしゅんの盛さかりだ。

    Cô ấy đang ở thời kỳ đỉnh cao của tuổi thanh xuân.

Thử ngay

青春 nghĩa là gì?