Kaku Coach
Động từN1

盛せい装そう

せいそうseisou

trang trọng

EN: dressing up in fine clothes; splendid clothes; one's best clothes

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 盛せい装そうなさる必ひつ要ようはありません。

    Không cần phải ăn mặc trang trọng đâu.

  • 彼かの女じょは盛せい装そうをしてパーティーに出しゅっ席せきした。

    Cô ấy ăn mặc trang trọng để dự buổi tiệc.

Thử ngay

盛装 nghĩa là gì?