Tính từ đuôi なN1
絶版
ぜっぱんzeppan
tuyệt bản
EN: out of print
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私はその本を1冊買いたいが、その本は絶版になっている。
Tôi muốn mua một cuốn sách đó nhưng cuốn sách đó đã tuyệt bản.
- この本はかつてはベストセラーだったが、今は絶版になっている。
Cuốn sách này từng là sách bán chạy nhất nhưng nay đã tuyệt bản.
Thử ngay
絶版 nghĩa là gì?
