Tính từ đuôi なN1
盛大
せいだいseidai
long trọng
EN: grand; magnificent; lavish
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼を空港で盛大に見送った。
Chúng tôi tiễn anh ấy ra sân bay một cách long trọng.
- 結婚式の後で盛大な披露宴が催された。
Sau lễ cưới, một buổi tiệc mừng long trọng đã được tổ chức.
Thử ngay
盛大 nghĩa là gì?
