Động từN1
崇拝
すうはいsuuhai
sùng bái
EN: worship; adoration; admiration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は崇拝の眼で彼女を眺めた。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt sùng bái.
- 私は彼女を心から崇拝している。
Tôi thành kính sùng bái cô ấy từ tận đáy lòng.
Thử ngay
崇拝 nghĩa là gì?
