Danh từN1
怪獣
かいじゅうkaijuu
quái thú
EN: monster
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 次の瞬間ヘラクレスは怪獣を捕まえた。
Khoảnh khắc tiếp theo Hê-ra-clét đã bắt được con quái thú.
- 信じてもらえないだろうけど、茂みの中から怪獣が現れたんだよ。
Chắc bạn không tin đâu nhưng có con quái thú hiện ra từ trong bụi rậm đấy.
Thử ngay
怪獣 nghĩa là gì?
