Kaku Coach
Động từN1

慣かん習しゅう

かんしゅうkanshuu

Quán tập, tập quán

EN: custom; convention; common practice

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • そんな悪わるい慣かん習しゅうは廃はい止しすべきだ。

    Nên bãi bỏ tập quán xấu đó.

  • その慣かん習しゅうは守まもらなくてはならない。

    Phải tuân thủ tập quán đó.

Thử ngay

慣習 nghĩa là gì?