Danh từN1
天
てんten
bầu trời, trời
EN: sky
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は天を仰いだ。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn trời.
- 彼は天の助けを得た。
Anh ấy nhận được sự giúp đỡ từ trời cao.
Mẫu câu có từ này
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
いい天気のおかげで、はなみができました。Nhờ trời đẹp mà đã đi ngắm hoa được.
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ (thế nào)
天気にかかわらずしあいはあります。Bất kể thời tiết thế nào trận đấu vẫn diễn ra.
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng thực ra ~
彼女は天使だといっても過言ではない。Nói rằng cô ấy là một thiên thần cũng không phải là quá lời.
Thử ngay
天 nghĩa là gì?
