Kaku Coach
Danh từN1

天てん

てんten

bầu trời, trời

EN: sky

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは天てんを仰あおいだ。

    Anh ấy ngẩng đầu nhìn trời.

  • 彼かれは天てんの助たすけを得えた。

    Anh ấy nhận được sự giúp đỡ từ trời cao.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

天 nghĩa là gì?